Chữ 菓 quả · bánh kẹo
Kanji N2 · 11 nét · bộ 艸 (cỏ) · On カ
Luyện viết chữ 菓
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 菓
Cách đọc
- Âm On
- カ(trong từ ghép)
Nghĩa
bánh kẹo
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
お菓子
おかし — bánh kẹo
菓子
かし — bánh kẹo
Câu ví dụ
いろいろなお菓子があった。
Có rất nhiều loại bánh kẹo khác nhau.
その子供は菓子をつかんだ。
Đứa trẻ đó đã với lấy bánh kẹo.
