Kaku Coach

Luyện viết chữ 外

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 外

Cách đọc

Âm On
ガイ、ゲ(trong từ ghép)
Âm Kun
そと・ほか・はず(す)・はず(れる)・と(đứng một mình)

Nghĩa

bên ngoài, ngoài

Thứ tự nét — 5 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 外

    そと — Bên ngoài

  • 外

    ほか — bên ngoài

  • 外国

    がいこく — Nước ngoài

  • 外国人

    がいこくじん — Người nước ngoài

Câu ví dụ

  • 外そとに出でろ。

    Hãy ra ngoài.

  • 外そとに出でろ。

    Hãy ra ngoài đi.

Các chữ cùng bộ 夕 (chiều)

Xem trang bộ 夕 →