Chữ 午 ngọ · giữa trưa, giờ Ngọ
Kanji N5 · 4 nét · bộ 十 (mười) · On ゴ · Kun うま
Luyện viết chữ 午
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 午
Cách đọc
- Âm On
- ゴ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- うま(đứng một mình)
Nghĩa
giữa trưa, giờ Ngọ
Thứ tự nét — 4 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
午後
ごご — Buổi chiều
午前
ごぜん — Buổi sáng
正午
しょうご — chính ngọ
Câu ví dụ
ごご、ともだちとはなします。
Buổi chiều tôi nói chuyện với bạn.
店は午前9時にあきます。
Cửa hàng mở cửa lúc 9 giờ sáng.
