Chữ 協 hiệp · hiệp lực, hợp tác
Kanji N2 · 8 nét · bộ 十 (mười) · On キョウ
Luyện viết chữ 協
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 協
Cách đọc
- Âm On
- キョウ(trong từ ghép)
Nghĩa
hiệp lực, hợp tác
Thứ tự nét — 8 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
協力
きょうりょく — hợp tác
協議
きょうぎ — hội nghị, thảo luận
協調
きょうちょう — hiệp điệu, hợp tác
協会
きょうかい — hiệp hội
Câu ví dụ
みんなできょうりょくしましょう。
Mọi người hãy hợp tác nhé.
私たちはその問題を彼らと協議した。
Chúng tôi đã thảo luận vấn đề đó với họ.
