Kaku Coach

Luyện viết chữ 十

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 十

Cách đọc

Âm On
ジュウ、ジッ、ジュッ(trong từ ghép)
Âm Kun
とお・と・そ(đứng một mình)

Nghĩa

mười, số 10

Thứ tự nét — 2 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 十

    じゅう — Mười

  • 十

    とお — mười

  • 十日

    とおか — ngày mười

  • 二十歳

    はたち — hai mươi tuổi

Câu ví dụ

  • いちからじゅうまで。

    Từ một đến mười.

  • 十時ときごろですか。

    Khoảng mười giờ phải không?

Các chữ cùng bộ 十 (mười)

Xem trang bộ 十 →