Chữ 西 tây · phía tây
Kanji N5 · 6 nét · bộ 襾 (che) · On セイ、サイ、ス · Kun にし
Luyện viết chữ 西
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 西
Cách đọc
- Âm On
- セイ、サイ、ス(trong từ ghép)
- Âm Kun
- にし(đứng một mình)
Nghĩa
phía tây
Thứ tự nét — 6 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
西
にし — phía tây
西洋
せいよう — phương Tây
東西
とうざい — đông tây
関西
かんさい — Kansai
Câu ví dụ
日は西に沈む。
Mặt trời lặn về hướng tây.
彼は西洋文化が好きだ。
Anh ấy thích văn hóa phương Tây.
