Kaku Coach

Luyện viết chữ 覆

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 覆

Cách đọc

Âm On
フク(trong từ ghép)
Âm Kun
おお(う)・くつがえ(す)・くつがえ(る)(đứng một mình)

Nghĩa

lật úp, che phủ

Thứ tự nét — 18 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 覆う

    おおう — che phủ

  • 覆面

    ふくめん — trùm mặt

  • 覆す

    くつがえす — lật đổ

Câu ví dụ

  • 冬ふゆ中じゅうずっと氷こおりがその湖みずうみをおおう。

    Băng phủ kín hồ suốt cả mùa đông.

  • 覆ふく面めんをした男達たちが旅客を襲おそって金かねを奪うばった。

    Những kẻ đeo mặt nạ đã tấn công hành khách và cướp tiền.

Các chữ cùng bộ 襾 (che)

Xem trang bộ 襾 →