Kaku Coach

Luyện viết chữ 入

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 入

Cách đọc

Âm On
ニュウ、ジュ(trong từ ghép)
Âm Kun
い(る)・い(り)・い(れる)・い(れ)(đứng một mình)

Nghĩa

vào

Thứ tự nét — 2 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 入口

    いりぐち — lối vào, cửa vào

  • 入る

    はいる — vào, đi vào

  • 入れる

    いれる — cho vào, bỏ vào

  • 入学

    にゅうがく — nhập học

Câu ví dụ

  • このジョッキは1パイント入はいる。

    Cốc này chứa được một pint.

  • お金かねを先さきに入いれるのですか。

    Có phải cho tiền vào trước không?

Các chữ cùng bộ 入 (vào)

Xem trang bộ 入 →