Kaku Coach

Luyện viết chữ 右

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 右

Cách đọc

Âm On
ウ、ユウ(trong từ ghép)
Âm Kun
みぎ(đứng một mình)

Nghĩa

bên phải

Thứ tự nét — 5 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 右

    みぎ — Bên phải

  • 左右

    さゆう — tả hữu

Câu ví dụ

  • えきはみぎです。

    Nhà ga ở bên phải.

  • 彼かれは左さ右ゆうを見回みまわした。

    Anh ấy nhìn xung quanh sang trái và phải.

Các chữ cùng bộ 口 (miệng)

Xem trang bộ 口 →