Kaku Coach

Luyện viết chữ 同

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 同

Cách đọc

Âm On
ドウ(trong từ ghép)
Âm Kun
おな(じ)(đứng một mình)

Nghĩa

giống nhau, cùng

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 同じ

    おなじ — giống nhau

  • 同僚

    どうりょう — đồng nghiệp

  • 同時

    どうじ — đồng thời

  • 共同

    きょうどう — cộng đồng

Câu ví dụ

  • おなじ間ま違ちがいを繰くり返かえすな。

    Đừng lặp lại lỗi tương tự.

  • どうりょうと昼ひるごはんを食たべました。

    Tôi ăn trưa với đồng nghiệp.

Các chữ cùng bộ 口 (miệng)

Xem trang bộ 口 →