Chữ 名 danh · tên
Kanji N5 · 6 nét · bộ 口 (miệng) · On メイ、ミョウ · Kun な
Luyện viết chữ 名
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 名
Cách đọc
- Âm On
- メイ、ミョウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- な(đứng một mình)
Nghĩa
tên
Thứ tự nét — 6 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
名前
なまえ — Tên
有名
ゆうめい — nổi tiếng
片仮名
かたかな — Chữ Katakana
平仮名
ひらがな — Chữ Hiragana
Câu ví dụ
わたしのなまえはリンです。
Tên tôi là Linh.
私の妹は有名だ。
Em gái tôi nổi tiếng.
