Chữ 年 niên · năm
Kanji N5 · 6 nét · bộ 干 (cán) · On ネン · Kun とし
Luyện viết chữ 年
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 年
Cách đọc
- Âm On
- ネン(trong từ ghép)
- Âm Kun
- とし(đứng một mình)
Nghĩa
năm
Thứ tự nét — 6 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
年
とし — năm
去年
きょねん — năm ngoái
~年
~ねん — Năm, niên
来年
らいねん — năm sau
Câu ví dụ
よいお年を。
Chúc mừng năm mới.
来年外国へ行きます。
Năm sau tôi đi nước ngoài.
