Kaku Coach

Luyện viết chữ 干

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 干

Cách đọc

Âm On
カン(trong từ ghép)
Âm Kun
ほ(す)・ほ(し)・ぼ(し)・ひ(る)(đứng một mình)

Nghĩa

khô, phơi, can dự

Thứ tự nét — 3 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 干す

    ほす — phơi, làm khô

  • 若干

    じゃっかん — một vài

  • 干渉

    かんしょう — Can thiệp

  • 梅干し

    うめぼし — mơ muối

Câu ví dụ

  • 公こう園えんのつつじの世せ話わをする庭にわ師しが若じゃっ干かん名めいいる。

    Có một số thợ làm vườn chăm sóc hoa đỗ quyên trong công viên.

  • 彼かれに干かん渉しょうするな。

    Đừng can thiệp vào anh ấy.

Các chữ cùng bộ 干 (cán)

Xem trang bộ 干 →