Kaku Coach

Luyện viết chữ 虫

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 虫

Cách đọc

Âm On
チュウ、キ(trong từ ghép)
Âm Kun
むし(đứng một mình)

Nghĩa

côn trùng, sâu bọ

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 虫

    むし — côn trùng

  • 虫歯

    むしば — răng sâu

  • 昆虫

    こんちゅう — côn trùng

Câu ví dụ

  • 虫むしも殺ころさぬ顔かお。

    Khuôn mặt hiền lành vô hại.

  • はいしゃでむしばをなおしました。

    Tôi đã chữa răng sâu ở nha sĩ.

Các chữ cùng bộ 虫 (côn trùng)

Xem trang bộ 虫 →