Kaku Coach

Luyện viết chữ 幸

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 幸

Cách đọc

Âm On
コウ(trong từ ghép)
Âm Kun
さいわ(い)・さち・しあわ(せ)(đứng một mình)

Nghĩa

hạnh phúc, may mắn

Thứ tự nét — 8 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 幸せ

    しあわせ — hạnh phúc

  • 幸運

    こううん — may mắn

  • 幸福

    こうふく — hạnh phúc

  • 幸い

    さいわい — may mắn

Câu ví dụ

  • 家族かぞくといてしあわせです。

    Ở bên gia đình tôi thấy hạnh phúc.

  • なんて幸こう運うんなんだ。

    Thật là may mắn quá.

Các chữ cùng bộ 干 (cán)

Xem trang bộ 干 →