Kaku Coach

Luyện viết chữ 古

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 古

Cách đọc

Âm On
コ(trong từ ghép)
Âm Kun
ふる(い)・ふる・ふる(す)(đứng một mình)

Nghĩa

cũ, xưa

Thứ tự nét — 5 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 古い

    ふるい — cũ

  • 中古

    ちゅうこ — đồ cũ, đã qua sử dụng

  • 古里

    ふるさと — quê hương

  • 稽古

    けいこ — sự luyện tập

Câu ví dụ

  • この本ほんは古ふるい。

    Cuốn sách này cũ.

  • ちゅうこの車くるまを買かいました。

    Tôi đã mua xe ô tô cũ.

Các chữ cùng bộ 口 (miệng)

Xem trang bộ 口 →