Chữ 大 đại · to, lớn
Kanji N5 · 3 nét · bộ 大 (lớn) · On ダイ、タイ · Kun おお・おお(きい)・おお(いに)
Luyện viết chữ 大
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 大
Cách đọc
- Âm On
- ダイ、タイ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- おお・おお(きい)・おお(いに)(đứng một mình)
Nghĩa
to, lớn
Thứ tự nét — 3 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
大学
だいがく — Trường đại học
大勢
おおぜい — đông người
大人
おとな — người lớn
大切
たいせつ — Quan trọng
Câu ví dụ
だいがくでにほんごをべんきょうします。
Tôi học tiếng Nhật ở đại học.
大勢の人出ですよ。
Đông người quá nhỉ.
