Kaku Coach

Luyện viết chữ 夫

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 夫

Cách đọc

Âm On
フ、フウ、ブ(trong từ ghép)
Âm Kun
おっと・それ(đứng một mình)

Nghĩa

chồng, người đàn ông

Thứ tự nét — 4 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 丈夫

    じょうぶ — Chắc chắn, khỏe mạnh

  • 大丈夫

    だいじょうぶ — Không sao

  • 夫

    おっと — chồng

  • 夫婦

    ふうふ — vợ chồng

Câu ví dụ

  • このロープはとてもじょうぶだ。

    Sợi dây thừng này rất chắc chắn.

  • 「ぼくだいじょうぶ?」といわれました。「だいじょうぶ」とこたえました。

    Tôi được hỏi 'Cậu có sao không?'. Tôi đã trả lời 'Tôi không sao'.

Các chữ cùng bộ 大 (lớn)

Xem trang bộ 大 →