Chữ 上 thượng · trên
Kanji N5 · 3 nét · bộ 一 (một) · On ジョウ、ショウ、シャン · Kun うえ・うわ・かみ・あ(げる)
Luyện viết chữ 上
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 上
Cách đọc
- Âm On
- ジョウ、ショウ、シャン(trong từ ghép)
- Âm Kun
- うえ・うわ・かみ・あ(げる)(đứng một mình)
Nghĩa
trên
Thứ tự nét — 3 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
上
うえ — Trên
上着
うわぎ — áo khoác
上手
じょうず — giỏi
上げる
あげる — Nâng lên; Tặng
Câu ví dụ
ねこはいえのうえにいます。
Con mèo ở trên nóc nhà.
彼は上着を掛けた。
Anh ấy đã treo áo khoác lên.
