Kaku Coach

Luyện viết chữ 上

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 上

Cách đọc

Âm On
ジョウ、ショウ、シャン(trong từ ghép)
Âm Kun
うえ・うわ・かみ・あ(げる)(đứng một mình)

Nghĩa

trên

Thứ tự nét — 3 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 上

    うえ — Trên

  • 上着

    うわぎ — áo khoác

  • 上手

    じょうず — giỏi

  • 上げる

    あげる — Nâng lên; Tặng

Câu ví dụ

  • ねこはいえのうえにいます。

    Con mèo ở trên nóc nhà.

  • 彼かれは上うわ着ぎを掛けかけた。

    Anh ấy đã treo áo khoác lên.

Các chữ cùng bộ 一 (một)

Xem trang bộ 一 →