Chữ 与 dữ · cho, trao
Kanji N3 · 3 nét · bộ 一 (một) · On ヨ · Kun あた(える)・あずか(る)・くみ(する)・ともに
Luyện viết chữ 与
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 与
Cách đọc
- Âm On
- ヨ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- あた(える)・あずか(る)・くみ(する)・ともに(đứng một mình)
Nghĩa
cho, trao
Thứ tự nét — 3 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
与える
あたえる — Ban cho
給与
きゅうよ — lương
関与
かんよ — Quan dữ
与党
よとう — đảng cầm quyền
Câu ví dụ
悪い本は害を与える。
Sách xấu gây ra tác hại.
私は給与の5分の1を税金で取られてしまう。
Tôi bị trừ một phần năm tiền lương cho tiền thuế.
