Kaku Coach

Luyện viết chữ 並

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 並

Cách đọc

Âm On
ヘイ、ホウ(trong từ ghép)
Âm Kun
な(み)・なみ・なら(べる)・なら(ぶ)・なら(びに)(đứng một mình)

Nghĩa

xếp hàng, song song

Thứ tự nét — 8 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 並ぶ

    ならぶ — xếp hàng

  • 並べる

    ならべる — xếp thành hàng

  • 並

    なみ — bình thường, trung bình

  • 並木

    なみき — hàng cây bên đường

Câu ví dụ

  • 英えい国こく人じんは列れつを作つくって並ならぶのに慣れなれている。

    Người Anh quen với việc xếp thành hàng.

  • 身しん長ちょう順じゅんに男おとこの子こを並ならべる。

    Xếp các cậu con trai theo thứ tự chiều cao.

Các chữ cùng bộ 一 (một)

Xem trang bộ 一 →