Chữ 供 cung · cung cấp, dâng
Kanji N3 · 8 nét · bộ 人 (người) · On キョウ、ク、クウ、グ · Kun そな(える)・とも・ども
Luyện viết chữ 供
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 供
Cách đọc
- Âm On
- キョウ、ク、クウ、グ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- そな(える)・とも・ども(đứng một mình)
Nghĩa
cung cấp, dâng
Thứ tự nét — 8 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
子供
こども — trẻ em
供
とも — bạn đồng hành
供給
きょうきゅう — cung cấp
提供
ていきょう — cung cấp
Câu ví dụ
彼は子供に残酷だ。
Anh ấy tàn nhẫn với trẻ con.
え、そうですとも。
À, đúng vậy đấy.
