Kaku Coach

Luyện viết chữ 四

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 四

Cách đọc

Âm On
シ(trong từ ghép)
Âm Kun
よ・よ(つ)・よっ(つ)・よん(đứng một mình)

Nghĩa

bốn, số 4

Thứ tự nét — 5 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 四

    し — Bốn

  • 四日

    よっか — ngày mùng bốn

  • 四つ

    よっつ — bốn cái

  • 四

    よん — bốn

Câu ví dụ

  • し、ご、ろく。

    Bốn, năm, sáu.

  • 雨あめは四よっ日か間かん降り続ふりつづいた。

    Mưa suốt bốn ngày.

Các chữ cùng bộ 囗 (bao quanh)

Xem trang bộ 囗 →