Kaku Coach

Luyện viết chữ 困

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 困

Cách đọc

Âm On
コン(trong từ ghép)
Âm Kun
こま(る)(đứng một mình)

Nghĩa

khó khăn, bối rối

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 困る

    こまる — khó khăn

  • 困難

    こんなん — Khó khăn

  • 貧困

    ひんこん — bần khốn, nghèo đói

Câu ví dụ

  • 開き直ひらきなおられても困こまる。

    Cho dù có tỏ thái độ bất cần thì tôi cũng khó xử.

  • 彼かれは困こん難なんに直ちょく面めんした。

    Anh ấy đã đối mặt với khó khăn.

Các chữ cùng bộ 囗 (bao quanh)

Xem trang bộ 囗 →