Kaku Coach

Luyện viết chữ 囲

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 囲

Cách đọc

Âm On
イ(trong từ ghép)
Âm Kun
かこ(む)・かこ(う)・かこ(い)(đứng một mình)

Nghĩa

bao vây, vòng quanh

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 囲む

    かこむ — bao quanh

  • 範囲

    はんい — phạm vi

  • 周囲

    しゅうい — chu vi

  • 雰囲気

    ふんいき — bầu không khí

Câu ví dụ

  • 想そう定ていの範はん囲い外がいだ。

    Nằm ngoài phạm vi dự kiến.

  • 周しゅう囲いに敵てき影えいありません。

    Không có bóng dáng kẻ thù xung quanh.

Các chữ cùng bộ 囗 (bao quanh)

Xem trang bộ 囗 →