Kaku Coach

Luyện viết chữ 毎

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 毎

Cách đọc

Âm On
マイ(trong từ ghép)
Âm Kun
ごと・ごと(に)(đứng một mình)

Nghĩa

mỗi, hằng

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 毎日

    まいにち — Mỗi ngày

  • 毎朝

    まいあさ — mỗi sáng

  • 毎月

    まいげつ — mỗi tháng

  • 毎週

    まいしゅう — mỗi tuần

Câu ví dụ

  • まいにちにほんごをべんきょうします。

    Ngày nào tôi cũng học tiếng Nhật.

  • この雑ざっ誌しは毎月出でる。

    Tạp chí này phát hành mỗi tháng.

Các chữ cùng bộ 毋 (đừng)

Xem trang bộ 毋 →