Chữ 電 điện · điện
Kanji N5 · 13 nét · bộ 雨 (mưa) · On デン
Luyện viết chữ 電
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 電
Cách đọc
- Âm On
- デン(trong từ ghép)
Nghĩa
điện
Thứ tự nét — 13 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
電車
でんしゃ — Tàu điện
電話
でんわ — điện thoại
電気
でんき — điện
電報
でんぽう — điện tín
Câu ví dụ
でんしゃでがっこうにいきます。
Tôi đi học bằng tàu điện.
電話です。
Có điện thoại kìa.
