Kaku Coach

Luyện viết chữ 震

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 震

Cách đọc

Âm On
シン(trong từ ghép)
Âm Kun
ふる(う)・ふる(える)・ふる(わせる)・ふる(わす)(đứng một mình)

Nghĩa

động đất, rung chuyển

Thứ tự nét — 15 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 地震

    じしん — Động đất

  • 震える

    ふるえる — run rẩy

  • 震わせる

    ふるわせる — làm run rẩy, rung lên

Câu ví dụ

  • 地じ震しんがその地ち域いきを襲おそった。

    Trận động đất đã tàn phá khu vực đó.

  • 私わたしは手てが震ふるえるのを感じかんじた。

    Tôi cảm thấy tay mình đang run.

Các chữ cùng bộ 雨 (mưa)

Xem trang bộ 雨 →