Chữ 気 khí · không khí, tinh thần
Kanji N5 · 6 nét · bộ 气 (khí) · On キ、ケ · Kun いき・き
Luyện viết chữ 気
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 気
Cách đọc
- Âm On
- キ、ケ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- いき・き(đứng một mình)
Nghĩa
không khí, tinh thần
Thứ tự nét — 6 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
天気
てんき — Thời tiết
電気
でんき — điện
病気
びょうき — Bệnh tật
元気
げんき — Khỏe mạnh
Câu ví dụ
あしたのてんきはどうですか。
Thời tiết ngày mai thế nào?
電気がつきません。
Đèn không bật lên được.
