Chữ 生 sinh · sinh, sống
Kanji N5 · 5 nét · bộ 生 (sống) · On セイ、ショウ · Kun い(きる)・い(かす)・い(ける)・う(まれる)・うま(れる)
Luyện viết chữ 生
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 生
Cách đọc
- Âm On
- セイ、ショウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- い(きる)・い(かす)・い(ける)・う(まれる)・うま(れる)(đứng một mình)
Nghĩa
sinh, sống
Thứ tự nét — 5 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
学生
がくせい — Học sinh; Sinh viên
先生
せんせい — Thầy/cô giáo
生徒
せいと — Học sinh
留学生
りゅうがくせい — du học sinh
Câu ví dụ
わたしはだいがくのがくせいです。
Tôi là sinh viên đại học.
やまださんはせんせいです。
Anh Yamada là giáo viên.
