Kaku Coach

Luyện viết chữ 産

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 産

Cách đọc

Âm On
サン(trong từ ghép)
Âm Kun
う(む)・う(まれる)・うぶ・む(す)(đứng một mình)

Nghĩa

sản xuất, sinh đẻ

Thứ tự nét — 11 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 生産

    せいさん — sản xuất

  • 産業

    さんぎょう — công nghiệp

  • お土産

    おみやげ — Quà lưu niệm, đặc sản

  • 産む

    うむ — sinh con

Câu ví dụ

  • 生せい産さんが落おち始めはじめている。

    Sản lượng bắt đầu sụt giảm.

  • 日本は産さん業ぎょう国くにである。

    Nhật Bản là một nước công nghiệp.

Các chữ cùng bộ 生 (sống)

Xem trang bộ 生 →