Kaku Coach

Luyện viết chữ 束

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 束

Cách đọc

Âm On
ソク(trong từ ghép)
Âm Kun
たば・たば(ねる)・つか・つか(ねる)(đứng một mình)

Nghĩa

bó, buộc

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 約束

    やくそく — lời hứa, cuộc hẹn

  • 束

    たば — bó

  • 拘束

    こうそく — câu thúc

  • 束縛

    そくばく — Bó buộc

Câu ví dụ

  • やくそくをわすれないでください。

    Đừng quên lời hẹn nhé.

  • 彼かれは古ふるい手て紙がみを束たばにした。

    Anh ấy đã gom những bức thư cũ thành một bó.

Các chữ cùng bộ 木 (cây)

Xem trang bộ 木 →