Chữ 働 động · làm việc, lao động
Kanji N3 · 13 nét · bộ 人 (người) · On ドウ · Kun はたら(く)
Luyện viết chữ 働
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 働
Cách đọc
- Âm On
- ドウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- はたら(く)(đứng một mình)
Nghĩa
làm việc, lao động
Thứ tự nét — 13 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
働く
はたらく — làm việc
労働
ろうどう — lao động
働き
はたらき — hoạt động
共働き
ともばたらき — vợ chồng cùng làm việc
Câu ví dụ
あの人、ほんとによくはたらくこと!
Người đó thật sự rất chăm chỉ!
彼は労働の給料を何ももらわなかった。
Anh ấy không nhận được bất kỳ khoản tiền công lao động nào.
