Kaku Coach

Luyện viết chữ 形

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 形

Cách đọc

Âm On
ケイ、ギョウ(trong từ ghép)
Âm Kun
かた・がた・かたち・なり(đứng một mình)

Nghĩa

hình dạng, hình thức

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 形

    かたち — Hình dạng, hình thù

  • 人形

    にんぎょう — Búp bê, con rối

  • 形態

    けいたい — hình thái, hình thức

  • ~形

    ~けい — hình, dạng

Câu ví dụ

  • アメリカ英えい語ごを使つかっているあいだは、このかたちは使つかわない。

    Khi dùng tiếng Anh Mỹ, không dùng hình thức này.

  • 日本の人にん形ぎょうです。

    Là búp bê Nhật Bản.

Các chữ cùng bộ 彡 (mèo)

Xem trang bộ 彡 →