Kaku Coach

Luyện viết chữ 伝

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 伝

Cách đọc

Âm On
デン、テン(trong từ ghép)
Âm Kun
つた(わる)・つた(える)・つた(う)・つだ(う)・づた(い)(đứng một mình)

Nghĩa

truyền đạt, truyền lại

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 伝える

    つたえる — truyền đạt, nhắn

  • 手伝う

    てつだう — giúp đỡ

  • 宣伝

    せんでん — quảng cáo

  • 伝言

    でんごん — lời nhắn

Câu ví dụ

  • 母ははにでんわでつたえます。

    Tôi sẽ nhắn mẹ qua điện thoại.

  • 僕ぼくは手伝てつだうためにきた。

    Tôi đến để giúp đỡ.

Các chữ cùng bộ 人 (người)

Xem trang bộ 人 →