Kaku Coach

Luyện viết chữ 薬

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 薬

Cách đọc

Âm On
ヤク(trong từ ghép)
Âm Kun
くすり(đứng một mình)

Nghĩa

thuốc

Thứ tự nét — 16 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 薬

    くすり — thuốc

  • 薬指

    くすりゆび — ngón áp út

  • 農薬

    のうやく — nông dược

  • 薬品

    やくひん — dược phẩm

Câu ví dụ

  • お薬くすり飲のんだ?

    Bạn đã uống thuốc chưa?

  • 彼かの女じょは左ひだり手ての薬くすり指ゆびにダイヤの指ゆび輪わをはめていた。

    Cô ấy đeo nhẫn kim cương ở ngón áp út tay trái.

Các chữ cùng bộ 艸 (cỏ)

Xem trang bộ 艸 →