Chữ 抱 bão · ôm, ấp ủ
Kanji N3 · 8 nét · bộ 手 (tay) · On ホウ · Kun だ(く)・いだ(く)・かか(える)
Luyện viết chữ 抱
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 抱
Cách đọc
- Âm On
- ホウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- だ(く)・いだ(く)・かか(える)(đứng một mình)
Nghĩa
ôm, ấp ủ
Thứ tự nét — 8 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
抱く
いだく — ôm ấp
抱く
だく — ôm
抱える
かかえる — ôm
辛抱
しんぼう — tân bão
Câu ví dụ
野心は抱くに値するが、容易に達成され得ない。
Tham vọng thì đáng nuôi dưỡng nhưng không dễ dàng đạt được.
野心は抱くに値するが、容易に達成され得ない。
Tham vọng rất đáng để ấp ủ nhưng không dễ đạt được.
