Chữ 術 thuật · kĩ thuật, thuật
Kanji N3 · 11 nét · bộ 行 (đi) · On ジュツ · Kun すべ
Luyện viết chữ 術
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 術
Cách đọc
- Âm On
- ジュツ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- すべ(đứng một mình)
Nghĩa
kĩ thuật, thuật
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
技術
ぎじゅつ — kỹ thuật
美術館
びじゅつかん — viện mỹ thuật
手術
しゅじゅつ — phẫu thuật
芸術
げいじゅつ — nghệ thuật
Câu ví dụ
日本でぎじゅつをべんきょうします。
Tôi học kỹ thuật ở Nhật.
にちようびにびじゅつかんへ行きます。
Chủ nhật tôi đi bảo tàng mỹ thuật.
