Kaku Coach

Luyện viết chữ 衛

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 衛

Cách đọc

Âm On
エイ、エ(trong từ ghép)

Nghĩa

bảo vệ, phòng vệ

Thứ tự nét — 16 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 衛星

    えいせい — vệ tinh

  • 自衛

    じえい — tự vệ

  • 守衛

    しゅえい — bảo vệ

  • 防衛

    ぼうえい — phòng vệ

Câu ví dụ

  • 月つきは地球ちきゅうの衛えい星せいだ。

    Mặt trăng là vệ tinh của trái đất.

  • 守しゅ衛えいにとがめられた。

    Tôi đã bị bảo vệ khiển trách.

Các chữ cùng bộ 行 (đi)

Xem trang bộ 行 →