Chữ 率 suất · tỉ lệ, dẫn dắt
Kanji N1 · 11 nét · bộ 玄 (đen) · On ソツ、リツ、シュツ · Kun ひき(いる)
Luyện viết chữ 率
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 率
Cách đọc
- Âm On
- ソツ、リツ、シュツ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- ひき(いる)(đứng một mình)
Nghĩa
tỉ lệ, dẫn dắt
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
率
りつ — tỉ suất
能率
のうりつ — năng suất
確率
かくりつ — xác suất
効率
こうりつ — Hiệu suất
Câu ví dụ
彼は生産率を良くする案を出した。
Anh ấy đưa ra phương án cải thiện tỷ suất sản xuất.
そうすれば能率が上がりますよ。
Làm thế thì năng suất sẽ tăng lên đấy.
