Kaku Coach

Luyện viết chữ 備

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 備

Cách đọc

Âm On
ビ(trong từ ghép)
Âm Kun
そな(える)・そな(わる)・つぶさ(に)(đứng một mình)

Nghĩa

chuẩn bị, trang bị

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 準備

    じゅんび — chuẩn bị

  • 設備

    せつび — thiết bị

  • 備える

    そなえる — chuẩn bị

  • 整備

    せいび — chỉnh bị

Câu ví dụ

  • すべて準じゅん備び完かん了りょう。

    Đã chuẩn bị hoàn tất mọi thứ.

  • そのホテルは設せつ備びがよい。

    Khách sạn đó có thiết bị tốt.

Các chữ cùng bộ 人 (người)

Xem trang bộ 人 →