Chữ 努 nỗ · nỗ lực, cố gắng
Kanji N3 · 7 nét · bộ 力 (sức) · On ド · Kun つと(める)
Luyện viết chữ 努
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 努
Cách đọc
- Âm On
- ド(trong từ ghép)
- Âm Kun
- つと(める)(đứng một mình)
Nghĩa
nỗ lực, cố gắng
Thứ tự nét — 7 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
努力
どりょく — nỗ lực
努める
つとめる — Nỗ lực
努めて
つとめて — Cố gắng, nỗ lực hết sức
Câu ví dụ
どりょくすればかならずせいこうします。
Nếu nỗ lực thì nhất định sẽ thành công.
学生は遅刻しないように努めるべきだ。
Học sinh nên nỗ lực để không đi học muộn.
