Kaku Coach

Luyện viết chữ 動

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 動

Cách đọc

Âm On
ドウ(trong từ ghép)
Âm Kun
うご(く)・うご(かす)(đứng một mình)

Nghĩa

chuyển động, cử động

Thứ tự nét — 11 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 動物

    どうぶつ — động vật

  • 自動車

    じどうしゃ — xe ô tô

  • 運動

    うんどう — vận động

  • 動く

    うごく — di chuyển

Câu ví dụ

  • 馬うまは動どう物ぶつである。

    Ngựa là động vật.

  • 自じ動どう車しゃは左さ折せつした。

    Ô tô đã rẽ trái.

Các chữ cùng bộ 力 (sức)

Xem trang bộ 力 →