Kaku Coach

Luyện viết chữ 勇

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 勇

Cách đọc

Âm On
ユウ(trong từ ghép)
Âm Kun
いさ(む)(đứng một mình)

Nghĩa

dũng cảm, can đảm

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 勇気

    ゆうき — dũng khí

  • 勇ましい

    いさましい — dũng cảm, hào hùng

  • 勇敢

    ゆうかん — dũng cảm

Câu ví dụ

  • ゆうきを出だして話はなしました。

    Tôi lấy hết can đảm để nói.

  • 一人ひとりで原げん始し林りんへ乗り込のりこもうとは君きみはなんて勇いさましいんだ。

    Cậu thật dũng cảm khi định một mình xông vào khu rừng nguyên sinh.

Các chữ cùng bộ 力 (sức)

Xem trang bộ 力 →