Kaku Coach

Luyện viết chữ 力

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 力

Cách đọc

Âm On
リョク、リキ、リイ(trong từ ghép)
Âm Kun
ちから(đứng một mình)

Nghĩa

sức mạnh, lực

Thứ tự nét — 2 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 力

    ちから — Sức lực, năng lực

  • 協力

    きょうりょく — hợp tác

  • 努力

    どりょく — nỗ lực

  • 実力

    じつりょく — thực lực

Câu ví dụ

  • 力ちからが出でません。

    Không có sức lực.

  • みんなできょうりょくしましょう。

    Mọi người hãy hợp tác nhé.

Các chữ cùng bộ 力 (sức)

Xem trang bộ 力 →