Kaku Coach

Luyện viết chữ 労

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 労

Cách đọc

Âm On
ロウ(trong từ ghép)
Âm Kun
ろう(する)・いたわ(る)・いた(ずき)・ねぎら・つか(れる)(đứng một mình)

Nghĩa

lao động, vất vả

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 労働

    ろうどう — lao động

  • 苦労

    くろう — gian khổ

  • ご苦労様

    ごくろうさま — Cảm ơn đã vất vả

  • 過労

    かろう — làm việc quá sức

Câu ví dụ

  • 彼かれは労ろう働どうの給きゅう料りょうを何ももらわなかった。

    Anh ấy không nhận được bất kỳ khoản tiền công lao động nào.

  • 若わかいうちは苦く労ろうすべきだ。

    Khi còn trẻ nên chịu khó gian khổ.

Các chữ cùng bộ 力 (sức)

Xem trang bộ 力 →