Kaku Coach

Luyện viết chữ 精

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 精

Cách đọc

Âm On
セイ、ショウ(trong từ ghép)
Âm Kun
しら(げる)・くわ(しい)(đứng một mình)

Nghĩa

tinh túy, tinh thần

Thứ tự nét — 14 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 精々

    せいぜい — tối đa

  • 精算

    せいさん — thanh toán

  • 精巧

    せいこう — tinh xảo

  • 精神

    せいしん — tinh thần

Câu ví dụ

  • 彼かれはせいぜい18歳さいだ。

    Anh ấy nhiều nhất là mười tám tuổi.

  • 彼かれは精せい算さんをしてホテルを出でた。

    Anh ấy đã thanh toán tiền và rời khỏi khách sạn.

Các chữ cùng bộ 米 (gạo)

Xem trang bộ 米 →