Kaku Coach

Luyện viết chữ 散

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 散

Cách đọc

Âm On
サン(trong từ ghép)
Âm Kun
ち(る)・ち(らす)・ち(らかす)・ち(らかる)(đứng một mình)

Nghĩa

tản mát, phân tán

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 散歩

    さんぽ — đi dạo

  • 散る

    ちる — rơi rụng

  • 散らす

    ちらす — làm rải rác

  • 解散

    かいさん — giải tán

Câu ví dụ

  • 散さん歩ぽをした。

    Tôi đã đi dạo.

  • 秋あきには葉はが散ちる。

    Lá rụng vào mùa thu.

Các chữ cùng bộ 攴 (đánh)

Xem trang bộ 攴 →