Kaku Coach

Luyện viết chữ 放

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 放

Cách đọc

Âm On
ホウ(trong từ ghép)
Âm Kun
はな(す)・っぱな(し)・はな(つ)・はな(れる)・こ(く)(đứng một mình)

Nghĩa

thả, phát ra

Thứ tự nét — 8 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 放送

    ほうそう — Phát thanh, phát sóng

  • 放す

    はなす — thả ra

  • 放れる

    はなれる — thoát khỏi

  • 放る

    ほうる — ném, vứt bỏ, mặc kệ

Câu ví dụ

  • 今いま放ほう送そう中ちゅうです。

    Bây giờ đang phát sóng.

  • ロープを放はなすな。

    Đừng thả sợi dây ra.

Các chữ cùng bộ 攴 (đánh)

Xem trang bộ 攴 →