Kaku Coach

Luyện viết chữ 背

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 背

Cách đọc

Âm On
ハイ(trong từ ghép)
Âm Kun
せ・せい・そむ(く)・そむ(ける)(đứng một mình)

Nghĩa

lưng, chiều cao

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 背

    せい — Chiều cao

  • 背広

    せびろ — Âu phục

  • 背中

    せなか — lưng

  • 背負う

    せおう — cõng, vác

Câu ví dụ

  • 彼かれは背せを曲げまげた。

    Anh ấy khòm lưng xuống.

  • 私わたしは新あたらしい背せ広びろを買かった。

    Tôi đã mua một bộ âu phục mới.

Các chữ cùng bộ 肉 (thịt)

Xem trang bộ 肉 →